[jū shù]
câu thúc
不要拘束孩子的正当活动
bú yào jū shù hái zi de zhèng dāng huó dòng
đừng gò bó hoạt động chính đáng của trẻ
她见了生人,显得有点儿拘束
tā jiàn le shēng rén , xiǎn de yǒu diǎn er jū shù
Cô ấy gặp người lạ, có vẻ hơi gượng gạo
拘束衣jū shù yī
câu thúc y
áo bó
不加拘束bù jiā jū shù
bất gia câu thúc
không bị hạn chế