[hé]
hạp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阖府hé fǔ
hạp phủ
Cả nhà (lời kính trọng); tên một loài chim
阖庐hé lú
hạp lư
Vua Helu nước Ngô; còn gọi là 闔閭|阖闾
阖闾hé lǘ
hạp lư
Vua Helu nước Ngô; còn gọi là 闔廬|阖庐
阖闾城hé lǘ chéng
hạp lư thành
kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
阖第光临hé dì guāng lín
hạp đệ quang lâm
cả nhà được mời
吴王阖庐wú wáng hé lú
ngô vương hạp lư
Vua Helu nước Ngô; còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
吴王阖闾wú wáng hé lǘ
ngô vương hạp lư
Vua Helu nước Ngô, đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐
纵横捭阖zòng héng bǎi hé
tung
Dùng thủ đoạn trong chính trị, ngoại giao để liên kết hoặc chia rẽ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.