[jiān]
gian
间乐园
jiān lè yuán
Thiên đường
间地狱 春满间
jiān dì yù chūn mǎn jiān
Địa ngục. Xuân tràn khắp nhân gian.
间日jiān rì
gian nhật
Cách ngày
间接jiàn jiē
gián tiếp
gián tiếp
间断jiàn duàn
gián đoạn
bị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừng
间或jiàn huò
gián hoặc
thỉnh thoảng; thỉnh thoảng lúc này lúc kia
间色jiān sè
gian sắc
Màu thứ cấp
间歇jiàn xiē
gián hiết
dừng lại giữa chừng; không liên tục; tính gián đoạn
间杂jiān zá
gian tạp
Lẫn lộn; xen lẫn
间伐jiān fá
gian phạt
Tỉa thưa cây
间架jiān jià
gian giá
Khung; kết cấu; bố cục
间脑jiān nǎo
gian não
não trung gian
间苗jiàn miáo
gián miêu
tỉa bớt cây con
间谍jiàn dié
gián điệp
gián điệp