[jiàn huò]
gián hoặc
大家聚精会神地听着,间或有人笑一两声
dà jiā jù jīng huì shén dì tīng zhe , jiàn huò yǒu rén xiào yì liǎng shēng
Mọi người chăm chú lắng nghe, thỉnh thoảng có người cười vài tiếng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.