[jiàn xiē]
gián hiết
心脏病患者常常有间歇脉搏
xīn zāng bìng huàn zhě cháng cháng yǒu jiàn xiē mài bó
Bệnh nhân tim mạch thường có mạch đập không đều.
间歇训练jiàn xiē xùn liàn
gián hiết huấn luyện
luyện tập ngắt quãng