[zhēn]
châm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
针麻zhēn má
châm ma
gây tê châm cứu
针剂zhēn jì
châm tễ
chất lỏng được nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da
针头zhēn tóu
châm đầu
đầu kim; kim tiêm
针扎zhēn zhā
châm trát
gối cắm kim
针毡zhēn zhān
châm chiên
thêu len kim; miếng nỉ dùng làm gối ghim
针法zhēn fǎ
châm pháp
khâu, may
针灸zhēn jiǔ
châm cứu
châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu
针状zhēn zhuàng
châm trạng
hình kim
针眼zhēn yǎn
châm nhãn
lỗ kim; vết chích; lỗ nhỏ
针筒zhēn tǒng
châm đồng
Ống tiêm
针线zhēn xiàn
châm tuyến
kim chỉ; thêu thùa
针对zhēn duì
châm đối
nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.