[zhēn duì]
châm đối
针对儿童的心理特点进行教育 这些话不是针对某个人的
zhēn duì ér tóng de xīn lǐ tè diǎn jìn xíng jiào yù zhè xiē huà bú shì zhēn duì mǒu gè rén de
Giáo dục dựa trên đặc điểm tâm lý của trẻ em, những lời này không nhắm vào một người cụ thể nào
针对性zhēn duì xìng
châm đối tính
tập trung; hướng đi; mục đích