[jiàn dìng]
giám định
鉴定书
jiàn dìng shū
Giấy giám định
自我鉴定
zì wǒ jiàn dìng
Tự kiểm điểm
写鉴定
xiě jiàn dìng
Viết báo cáo giám định
一份鉴定
yí fèn jiàn dìng
Một bản giám định
鉴定碑帖
jiàn dìng bēi tiè
Giám định bia và thư pháp
鉴定出土文物的年代
jiàn dìng chū tǔ wén wù de nián dài
Xác định niên đại của đồ vật văn hóa khai quật được
鉴定人jiàn dìng rén
giám định nhân
(Danh từ) Người được cơ quan tư pháp chỉ định hoặc ủy thác, sử dụng kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn để giám định và phán đoán các vấn đề chuyên môn trong vụ án.
司法鉴定sī fǎ jiàn dìng
ti
Trong pháp luật, chỉ việc vận dụng kỹ năng chuyên môn và kiến thức khoa học để giám định và phán định các sự vật liên quan đến vụ án nhằm làm rõ tình tiết vụ án. Ví dụ: giám định pháp y về nguyên nhân chết, thời gian chết của nạn nhân.
亲子鉴定qīn zǐ jiàn dìng
thân tử
xét nghiệm quan hệ huyết thống