[xǐng]
tỉnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
醒酒xǐng jiǔ
tỉnh tửu
giải rượu; tỉnh rượu
醒目xǐng mù
tỉnh mục
bắt mắt; nổi bật
醒木xǐng mù
tỉnh mộc
Miếng gỗ nhỏ để người kể chuyện dùng gõ bàn
醒脾xǐng pí
tỉnh tỳ
Giải khuây; làm cho vui; trêu chọc
醒悟xǐng wù
tỉnh ngộ
tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra
醒来xǐng lái
tỉnh lai
thức dậy
醒豁xǐng huō
tỉnh khoát
rõ ràng; không mơ hồ
醒面xǐng miàn
tỉnh diện
để bột nghỉ
醒盹儿xǐng dǔn ér
tỉnh độn nhi
Tỉnh giấc ngủ ngắn
醒世恒言xǐng shì héng yán
tỉnh thế hằng ngôn
"Tỉnh Thế Hằng Ngôn", tuyển tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1627
苏醒sū xǐng
tô tỉnh
tỉnh lại; thức tỉnh; phục hồi ý thức
清醒qīng xǐng
thanh tỉnh
tỉnh táo; tỉnh thức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.