[sū xǐng]
tô tỉnh
伤员已从昏迷中苏醒の春天万物苏醒
shāng yuán yǐ cóng hūn mí zhōng sū xǐng の chūn tiān wàn wù sū xǐng
thương binh đã tỉnh lại từ hôn mê
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.