[qīng xǐng]
thanh tỉnh
早晨起来,头脑特别清醒
zǎo chén qǐ lái , tóu nǎo tè bié qīng xǐng
sáng dậy, đầu óc đặc biệt tỉnh táo
病人已经清醒过来
bìng rén yǐ jīng qīng xǐng guò lái
bệnh nhân đã tỉnh lại
清醒梦qīng xǐng mèng
thanh tỉnh mộng
mơ sáng suốt
人间清醒rén jiān qīng xǐng
nhân gian thanh tỉnh
giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc