[kù liè]
khốc liệt
中国人民在反动统治时期遭受的苦难极为酷烈
zhōng guó rén mín zài fǎn dòng tǒng zhì shí qī zāo shòu de kǔ nàn jí wéi kù liè
Nhân dân Trung Quốc đã chịu đựng những đau khổ cực kỳ tàn khốc dưới thời cai trị phản động
异香酷烈
yì xiāng kù liè
Hương thơm nồng nàn, khó chịu
酷烈的阳光
kù liè de yáng guāng
Ánh nắng gay gắt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.