[liè]
liệt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
烈马liè mǎ
liệt mã
Ngựa hung dữ, khó thuần
烈属liè shǔ
liệt thuộc
gia đình hoặc người phụ thuộc của liệt sĩ
烈山liè shān
liệt sơn
Lieshan, một quận của thành phố Hoài Bắc 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy
烈屿liè yǔ
liệt tự
thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4], Đài Loan
烈怒liè nù
liệt nộ
cơn thịnh nộ
烈性liè xìng
liệt tính
mạnh; dữ dội; mãnh liệt
烈日liè rì
liệt nhật
Liège, thị trấn ở Bỉ
烈火liè huǒ
liệt hoả
đám cháy dữ dội; ngọn lửa
烈焰liè yàn
liệt diễm
ngọn lửa dữ dội
烈酒liè jiǔ
liệt tửu
đồ uống có cồn mạnh
烈度liè dù
liệt độ
cường độ
烈风liè fēng
liệt phong
Gió mạnh.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.