汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
造访 (zào fǎng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
造访
【造訪】
[zào fǎng]
tạo phỏng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
thăm
2
đi thăm
Ví dụ
登门造访
dēng mén zào fǎng
Đến thăm tận nhà
Từ ghép
0 từ chứa “造访”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
看望
探望
探视
窜访
莅临
访问
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书〉拜访
登门~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
造
zào
tạo
Làm ra, tạo ra, sản xuất; Xây dựng, sửa chữa; Gây ra, khiến cho (thường là hậu quả xấu)
访
fǎng
Thăm, đến thăm một nơi hoặc một người; Tìm kiếm, điều tra, thu thập thông tin; Gặp gỡ, tiếp xúc để trao đổi hoặc thỉnh cầu