[tàn wàng]
thám vọng
四处探望
sì chù tàn wàng
Nhìn ngó xung quanh.
他不时地向窗外探望
tā bù shí dì xiàng chuāng wài tàn wàng
Anh ta thỉnh thoảng lại nhìn ra ngoài cửa sổ.
我路过上海时,顺便探望了几个老朋友
wǒ lù guò shàng hǎi shí , shùn biàn tàn wàng le jǐ gè lǎo péng yǒu
Tôi đi ngang qua Thượng Hải thì tiện ghé thăm mấy người bạn cũ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.