[fǎng wèn]
phỏng
访问先进工作者我怀着崇敬的心情,访问了这座英雄的城市
fǎng wèn xiān jìn gōng zuò zhě wǒ huái zhe chóng jìng de xīn qíng , fǎng wèn le zhè zuò yīng xióng de chéng shì
Phỏng vấn những người lao động tiên tiến, tôi với lòng kính trọng đã đến thăm thành phố anh hùng này
访问者fǎng wèn zhě
phỏng
người đến thăm
访问量fǎng wèn liáng
phỏng
lượt truy cập
访问学者fǎng wèn xué zhě
phỏng
Học giả đến các cơ sở giảng dạy, nghiên cứu khác để giảng dạy, nghiên cứu, học tập hoặc trao đổi học thuật
访问方式fǎng wèn fāng shì
phỏng
phương thức truy cập
外出访问wài chū fǎng wèn
ngoại xuất phỏng
thực hiện chuyến thăm chính thức
国事访问guó shì fǎng wèn
quốc sự phỏng
chuyến thăm cấp nhà nước