[tōng guò]
thông quá
电流通过导线
diàn liú tōng guò dǎo xiàn
Dòng điện chạy qua dây dẫn
队伍通过了沙漠
duì wu tōng guò le shā mò
Đoàn quân đã vượt qua sa mạc
路太窄,汽车不能通过
lù tài zhǎi , qì chē bù néng tōng guò
Đường quá hẹp, ô tô không thể đi qua
通过决议
tōng guò jué yì
Thông qua nghị quyết
该提案以四分之三的多数票获得通过
gāi tí àn yǐ sì fēn zhī sān de duō shù piào huò dé tōng guò
Đề xuất này đã được thông qua với đa số ba phần tư phiếu bầu
通过组织
tōng guò zǔ zhī
Thông qua tổ chức
通过领导这问题要通过群众,才能做出决定
tōng guò lǐng dǎo zhè wèn tí yào tōng guò qún zhòng , cái néng zuò chū jué dìng
Thông qua lãnh đạo vấn đề này phải thông qua quần chúng mới có thể đưa ra quyết định
通过老艺人收集民间故事
tōng guò lǎo yì rén shōu jí mín jiān gù shì
Thu thập truyện dân gian qua các nghệ nhân
通过座谈会征询意见
tōng guò zuò tán huì zhēng xún yì jiàn
Trưng cầu ý kiến qua các buổi tọa đàm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.