[tōng]
thông
最后通
zuì hòu tōng
chuyến đi cuối cùng
通草tōng cǎo
thông thảo
cây giấy gạo
通畅tōng chàng
thông sướng
thông suốt; rõ ràng; mạch lạc
通敌tōng dí
thông địch
cộng tác với kẻ địch
通电tōng diàn
thông điện
thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện
通稿tōng gǎo
thông cảo
bản tin gốc; thông cáo báo chí
通话tōng huà
thông thoại
nói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại
通例tōng lì
thông lệ
quy tắc chung; thông lệ tiêu chuẩn
通论tōng lùn
thông luận
lập luận toàn diện; khảo sát tổng quan
通盘tōng pán
thông bàn
toàn diện; tổng thể; toàn cục
通票tōng piào
thông phiếu
vé thông suốt
通报tōng bào
thông báo
thông báo; thông tri; công bố
通便tōng biàn
thông tiện
đi đại tiện