[tōng diàn]
thông điện
山区村村都通了电
shān qū cūn cūn dōu tōng le diàn
Làng bản vùng núi đều có điện
通电全国
tōng diàn quán guó
Điện phủ sóng toàn quốc
大会通电发出通电
dà huì tōng diàn fā chū tōng diàn
Đại hội ra thông cáo
通电话tōng diàn huà
thông điện thoại
gọi điện thoại cho ai đó