[tōng bào]
thông báo
通报表扬
tōng bào biǎo yáng
Thông báo khen thưởng
通报灾情
tōng bào zāi qíng
Thông báo tình hình thiên tai
科学通报
kē xué tōng bào
Thông báo khoa học
化学通报
huà xué tōng bào
Thông báo hóa học
请通报院长一声,门外有人求见
qǐng tōng bào yuàn zhǎng yì shēng , mén wài yǒu rén qiú jiàn
Xin thông báo với viện trưởng một tiếng, có người đang đợi ở ngoài cửa
通报各自的姓名
tōng bào gè zì de xìng míng
Thông báo tên của mỗi người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.