汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
通论 (tōng lùn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
通论
【通論】
[tōng lùn]
thông luận
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
lập luận toàn diện
2
khảo sát tổng quan
Ví dụ
史学通论
shǐ xué tōng lùn
Nhập môn sử học
Từ ghép
0 từ chứa “通论”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书〉通达的议论
2
某一学科的全面的论述(多用于书名)
史学~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
通
tōng
thông
Đi qua, xuyên qua, không bị cản trở; Kết nối, liên lạc, giao tiếp; Biết rõ, hiểu rõ, thành thạo
论
lùn
luận
Bàn bạc, thảo luận, tranh luận; Lý lẽ, luận điểm, quan điểm; Bất kể, dù cho, không kể