[táo]
đào
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
逃亡táo wáng
đào vong
chạy trốn; bỏ trốn; kẻ trốn chạy
逃匿táo nì
đào nặc
Bỏ trốn và ẩn náu
逃生táo shēng
đào sinh
chạy trốn để thoát thân
逃学táo xué
đào học
trốn học; cúp tiết
逃汇táo huì
đào hối
Vi phạm quy định quản lý ngoại hối, trốn tránh sự giám sát của ngân hàng nhà nước hoặc hải quan, chuyển nhượng, mua bán hoặc gửi ngoại hối ở nước ngoài một cách trái phép
逃脱táo tuō
đào thoát
chạy trốn; thoát khỏi
逃避táo bì
đào tị
trốn thoát; lẩn tránh; tránh né
逃兵táo bīng
đào binh
kẻ đào ngũ
逃窜táo cuàn
đào thoán
chạy trốn; bỏ chạy tán loạn
逃奔táo bèn
đào bôn
chạy trốn đến; bỏ trốn đến
逃债táo zhài
đào trái
trốn nợ
逃遁táo dùn
đào độn
trốn thoát; biến mất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.