[táo tuō]
đào thoát
从虎口中逃脱出来
cóng hǔ kǒu zhōng táo tuō chū lái
thoát khỏi nanh vuốt của hổ
刚抓住的逃犯又逃脱了
gāng zhuā zhù de táo fàn yòu táo tuō le
tên tội phạm vừa bị bắt lại trốn thoát
逃脱罪责
táo tuō zuì zé
thoát tội
密室逃脱mì shì táo tuō
mật thất đào thoát
escape room
趁乱逃脱chèn luàn táo tuō
sấn loạn đào thoát
chạy trốn trong lúc hỗn loạn; tận dụng lúc hỗn loạn để thoát