[yuǎn]
viễn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
远行yuǎn xíng
viễn hành
một chuyến đi dài; xa nhà
远东yuǎn dōng
viễn đông
Viễn Đông
远古yuǎn gǔ
viễn cổ
thời kỳ cổ đại; thời xa xưa
远虑yuǎn lǜ
cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng
远门yuǎn mén
viễn môn
nơi xa; xa xôi; người thân ở xa
远眺yuǎn tiào
viễn thiếu
nhìn ra xa
远因yuǎn yīn
viễn nhân
nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân từ xa
远景yuǎn jǐng
viễn cảnh
cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; cảnh dài
远藤yuǎn téng
viễn đằng
Endō
远人yuǎn rén
viễn nhân
người xa cách; ai đó bị xa lánh; người xa quê
远游yuǎn yóu
viễn du
đi du lịch xa; phương xa phiêu bạt
远方yuǎn fāng
viễn phương
xa xôi; một nơi ở xa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.