[hái]
hoàn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
还击huán jī
hoàn kích
đánh trả; bắn trả
还手huán shǒu
hoàn thủ
đánh trả; phản kích
还书hái shū
hoàn thư
trả sách
还有hái yǒu
hoàn hữu
vẫn còn; còn có; thêm vào đó
还本hái běn
hoàn bản
trả lại vốn
还款hái kuǎn
hoàn khoản
hoàn trả; trả tiền
还清huán qīng
hoàn thanh
trả hết; trả hết nợ; giải quyết nợ
还给hái gěi
hoàn cấp
trả cái gì đó cho ai
还乡huán xiāng
hoàn hương
trở về quê hương
还价huán jià
hoàn giá
trả giá khi mặc cả; thương lượng
还口hái kǒu
hoàn khẩu
cãi lại; đáp trả
还报hái bào
hoàn báo
đáp lễ; đáp lại; báo cáo lại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.