[ruǎn]
nhuyễn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
软席ruǎn xí
nhuyễn tịch
ghế mềm
软玉ruǎn yù
nhuyễn ngọc
ngọc thạch; Ca34
软枣ruǎn zǎo
nhuyễn táo
Táo đen
软膏ruǎn gāo
nhuyễn cao
thuốc mỡ; dạng kem
软骨ruǎn gǔ
nhuyễn cốt
sụn
软体ruǎn tǐ
nhuyễn thể
cơ thể mềm; phần mềm
软话ruǎn huà
nhuyễn thoại
Lời nói nhẹ nhàng, lời xin lỗi, lời cầu xin hoặc lời an ủi
软肋ruǎn lèi
nhuyễn lặc
sụn xương sườn; điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương
软化ruǎn huà
nhuyễn hoá
làm mềm
软风ruǎn fēng
nhuyễn phong
Gió nhẹ; gió hòa
软线ruǎn xiàn
nhuyễn tuyến
Dây hoa
软和ruǎn huo
mềm mại dễ chịu; êm ái; nhẹ nhàng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.