[ruǎn huà]
nhuyễn hoá
骨质软化
gǔ zhì ruǎn huà
Loãng xương
态度逐渐软化
tài dù zhú jiàn ruǎn huà
Thái độ dần dần mềm mỏng
软化血管。• 指用化学方法减少或除去水中钙、镁等的离子,使符合生产生活用水的要求
ruǎn huà xuè guǎn 。• zhǐ yòng huà xué fāng fǎ jiǎn shǎo huò chú qù shuǐ zhōng gài 、 měi děng de lí zǐ , shǐ fú hé shēng chǎn shēng huó yòng shuǐ de yāo qiú
Làm mềm mạch máu. • Chỉ việc dùng phương pháp hóa học để giảm hoặc loại bỏ các ion canxi, magie... trong nước, để đạt yêu cầu sử dụng cho sản xuất và sinh hoạt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.