[ruǎn lèi]
nhuyễn lặc
外语口语能力是许多科研人员的软肋!售后服务成家电下乡最大软肋
wài yǔ kǒu yǔ néng lì shì xǔ duō kē yán rén yuán de ruǎn lèi ! shòu hòu fú wù chéng jiā diàn xià xiāng zuì dà ruǎn lèi
Khả năng nói tiếng nước ngoài là điểm yếu của nhiều nhà khoa học! Dịch vụ hậu mãi trở thành điểm yếu lớn nhất của "hàng hóa hạ thôn"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.