[tà]
đạp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
踏板tà bǎn
đạp bản
bàn đạp; bàn đạp chân; đôn chân
踏春tà chūn
đạp xuân
đi dạo ngắm cảnh vào mùa xuân
踏歌tà gē
đạp ca
hát và múa; thuật ngữ chung cho múa vòng
踏勘tà kān
đạp khám
đi kiểm tra; tiến hành khảo sát thực địa
踏步tà bù
đạp bộ
sải bước; di chuyển; diễu hành đứng yên
踏上tà shàng
đạp thượng
đặt chân lên; bước lên hoặc vào
踏垫tà diàn
đạp điếm
thảm sàn; thảm phòng tắm; thảm xe hơi
踏凳tà dèng
đạp đắng
Bàn đạp.
踏实tà shí
đạp thực
cơ sở vững chắc; ổn định; vững vàng
踏月tà yuè
đạp nguyệt
đi dạo dưới ánh trăng
踏查tà chá
đạp tra
điều tra tại chỗ
踏看tà kàn
đạp khán
điều tra tại chỗ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.