[tiào]
khiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
跳脚tiào jiǎo
khiêu cước
giậm chân hoặc nhảy lên; nhảy cẫng lên; điên tiết
跳行tiào xíng
khiêu hành
Bỏ sót một dòng khi đọc hoặc chép; viết sang dòng khác; xuống dòng.
跳梁tiào liáng
khiêu lương
Nhảy nhót, thường dùng để miêu tả kẻ ngang ngược, hung hăng.
跳伞tiào sǎn
khiêu tản
nhảy dù; nhảy khỏi máy bay
跳越tiào yuè
khiêu việt
Nhảy qua.
跳月tiào yuè
khiêu nguyệt
Hoạt động giải trí của thanh niên các dân tộc Miêu, Di... vào dịp lễ hội, nam nữ thanh niên ca hát, nhảy múa dưới ánh trăng ngoài trời.
跳板tiào bǎn
khiêu bản
ván nhún; bàn đạp; tấm ván lên tàu
跳级tiào jí
khiêu cấp
nhảy cóc một năm
跳动tiào dòng
khiêu động
đập; phập phồng; nảy
跳间tiào jiān
khiêu gian
Nhảy lò cò.
跳绳tiào shéng
khiêu thừng
nhảy dây; chơi nhảy dây; dây nhảy
跳槽tiào cáo
khiêu tào
thay đổi công việc; nhảy việc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.