[gēn qián]
cân tiền
请你到我跟前来
qǐng nǐ dào wǒ gēn qián lái
Xin mời đến bên cạnh tôi
她坐在窗户跟前的床上
tā zuò zài chuāng hù gēn qián de chuáng shàng
Cô ấy ngồi trên giường cạnh cửa sổ
春节跟前
chūn jié gēn qián
Gần Tết
他跟前只有一个女儿
tā gēn qián zhǐ yǒu yí gè nǚ ér
Ông ấy chỉ có một cô con gái
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.