[pǎo]
bào
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
跑光pǎo guāng
bào quang
Phim, giấy ảnh bị lộ sáng
跑墒pǎo shāng
Đất bị mất nước do gió thổi, nắng chiếu, không còn độ ẩm thích hợp cho hạt nảy mầm hoặc cây sinh trưởng
跑马pǎo mǎ
bào mã
đua ngựa; cưỡi ngựa phi nước đại; mộng tinh
跑偏pǎo piān
bào thiên
Lệch sang trái hoặc phải khi di chuyển; nói hoặc làm sai lệch chuẩn mực
跑出pǎo chū
bào xuất
chạy ra
跑分pǎo fēn
bào phân
chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.; điểm kiểm tra hiệu năng; điểm số
跑反pǎo fǎn
bào phản
Trốn ra ngoài vì loạn lạc, giặc giã
跑味pǎo wèi
bào vị
mất hương vị
跑团pǎo tuán
bào đoàn
trò chơi nhập vai trên bàn
跑垒pǎo lěi
bào luỹ
chạy giữa các gôn
跑堂pǎo táng
bào đường
bồi bàn
跑刀pǎo dāo
bào đao
giày trượt băng tốc độ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.