[chāo]
siêu
做超
zuò chāo
Làm siêu
超支chāo zhī
siêu chi
chi tiêu quá mức
超标chāo biāo
siêu tiêu
vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức
超卓chāo zhuó
siêu trác
Vượt trội; xuất sắc
超龄chāo líng
siêu linh
quá tuổi; quá già; trưởng thành trước tuổi
超升chāo shēng
siêu thăng
thăng hoa
超生chāo shēng
siêu sinh
vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ; được đầu thai; được khoan dung
超过chāo guò
siêu quá
vượt qua; vượt quá; vượt trội
超然chāo rán
siêu nhiên
lãnh đạm; tách biệt; không quan tâm
超拔chāo bá
siêu bạt
xuất sắc; thăng tiến nhanh; nâng cao
超常chāo cháng
siêu thường
đặc biệt; cao hơn mức trung bình nhiều; siêu nhiên
超产chāo chǎn
siêu sản
vượt mục tiêu sản xuất
超载chāo zài
siêu tải
quá tải