[chāo rán]
siêu nhiên
超然物外
chāo rán wù wài
Thanh cao thoát tục
超然不群
chāo rán bù qún
Thanh cao khác biệt
超然自得
chāo rán zì dé
Thản nhiên tự tại
来取超然态度
lái qǔ chāo rán tài dù
Giữ thái độ thờ ơ
超然物外chāo rán wù wài
siêu nhiên vật ngoại
Siêu việt ngoài vật chất; đứng ngoài cuộc
超然世事chāo rán shì shì
siêu nhiên thế sự
coi mình vượt trên chuyện trần tục