[chāo líng]
siêu linh
超龄团员
chāo líng tuán yuán
Đoàn viên quá tuổi
他已经超龄,不能参军了
tā yǐ jīng chāo líng , bù néng cān jūn le
Anh ấy đã quá tuổi, không thể nhập ngũ được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.