[hè]
hách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
赫兹hè zī
hách tư
Hertz; Heinrich Hertz, nhà vật lý và khí tượng học người Đức, người tiên phong trong nghiên cứu bức xạ điện từ
赫然hè rán
hách nhiên
một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi
赫尔hè ěr
hách nhĩ
Hull; Kingston upon Hull
赫山hè shān
hách sơn
quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
赫德hè dé
hách đức
Hart hoặc Herd; Robert Hart, người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh
赫拉hè lā
hách lạp
Hera
赫本hè běn
hách bản
Hepburn
赫赫hè hè
hách hách
rực rỡ; ấn tượng; xuất sắc
赫章hè zhāng
hách chương
huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
赫哲族hè zhé zú
hách triết tộc
Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang
赫伯特hè bó tè
hách bá đặc
Herbert
赫兹龙hè zī lóng
hách tư long
Hezron
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.