[zī liào]
tư liệu
生产资料生活资料
shēng chǎn zī liào shēng huó zī liào
Tư liệu sản xuất, tư liệu sinh hoạt
收集资料参考资料
shōu jí zī liào cān kǎo zī liào
Thu thập tư liệu, tư liệu tham khảo
统计资料谈笑的资料
tǒng jì zī liào tán xiào de zī liào
Tư liệu thống kê, tư liệu để bàn luận
资料夹zī liào jiá
tư liệu giáp
thư mục
资料库zī liào kù
tư liệu khố
cơ sở dữ liệu
资料量zī liào liáng
tư liệu lượng
số lượng dữ liệu
资料介面zī liào jiè miàn
tư liệu giới diện
giao diện dữ liệu
资料仓储zī liào cāng chǔ
tư liệu thương
kho dữ liệu
资料传输zī liào chuán shū
tư liệu truyền thâu
truyền dữ liệu
元资料yuán zī liào
nguyên tư liệu
siêu dữ liệu
消费资料xiāo fèi zī liào
tiêu phí tư liệu
dữ liệu tiêu dùng; hàng tiêu dùng
后设资料hòu shè zī liào
hậu thiết tư liệu
siêu dữ liệu
劳动资料láo dòng zī liào
lao
Tổng hợp các tư liệu vật chất mà con người dùng để tác động và thay đổi đối tượng lao động, bao gồm công cụ sản xuất, đất đai, nhà cửa, đường sá, kênh đào, kho bãi, v.v., trong đó công cụ sản xuất giữ vai trò quyết định; cách gọi cũ là lao động phương tiện
中继资料zhōng jì zī liào
trung kế tư liệu
siêu dữ liệu
生产资料shēng chǎn zī liào
sinh sản tư liệu
tư liệu sản xuất