[wén jiàn]
văn kiện
绝密文件
jué mì wén jiàn
Tài liệu tuyệt mật
拷贝文件
kǎo bèi wén jiàn
Sao chép tài liệu
文件夹wén jiàn jiá
văn kiện giáp
thư mục; bìa hồ sơ
文件大小wén jiàn dà xiǎo
văn kiện đại tiểu
kích thước tệp
文件格式wén jiàn gé shì
văn kiện cách thức
định dạng tệp
超文件chāo wén jiàn
siêu văn kiện
siêu văn bản
音频文件yīn pín wén jiàn
âm tần văn kiện
tệp âm thanh
电子文件diàn zǐ wén jiàn
điện tử
tài liệu điện tử
红头文件hóng tóu wén jiàn
hồng đầu văn kiện
văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan
机密文件jī mì wén jiàn
cơ mật văn kiện
tài liệu mật
绝密文件jué mì wén jiàn
tuyệt mật văn kiện
tài liệu tuyệt mật; văn kiện mật
证明文件zhèng míng wén jiàn
chứng minh văn kiện
giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu
映象文件yìng xiàng wén jiàn
ánh tượng văn kiện
tập tin ảnh đĩa; tệp tin ISO