[tān]
tham
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贪图tān tú
tham đồ
tham lam; tìm kiếm
贪占tān zhàn
tham chiếm
tham ô
贪吃tān chī
tham cật
háu ăn; phàm ăn
贪生tān shēng
tham sinh
Tiếc mạng sống (thường mang nghĩa tiêu cực)
贪婪tān lán
tham lam
tham lam; tham vọng; ngốn nghiến
贪嘴tān zuǐ
tham chuỷ
tham ăn
贪小tān xiǎo
tham tiểu
Tham lam những thứ nhỏ nhặt
贪心tān xīn
tham tâm
tham lam
贪念tān niàn
tham niệm
Ý nghĩ tham lam
贪恋tān liàn
tham luyến
lưu luyến; không nỡ từ bỏ; đam mê
贪慕tān mù
tham mộ
Tham lam, thèm muốn
贪官tān guān
tham quan
quan chức tham nhũng; quan lại hám lợi; quan tham
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.