汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
贪慕 (tān mù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
贪慕
【貪慕】
[tān mù]
tham mộ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Tham lam, thèm muốn
Ví dụ
贪慕虚荣
tān mù xū róng
Tham vọng hão huyền
Từ ghép
0 từ chứa “贪慕”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
贪求羡慕
~虚荣
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
贪
tān
tham
Tham lam, thèm muốn quá mức; Chiếm đoạt, biển thủ tài sản công; Ham thích, khao khát điều gì đó
慕
mù
mộ
Ngưỡng mộ, kính trọng, khao khát; Yêu mến, say đắm; Phiên âm của từ nước ngoài