[tān lán]
tham lam
他贪婪的目光一直盯着那些珍宝
tā tān lán de mù guāng yì zhí dīng zhe nà xiē zhēn bǎo
Ánh mắt tham lam của anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào những báu vật đó
贪婪地学习各种科学知识
tān lán dì xué xí gè zhǒng kē xué zhī shi
Học hỏi các loại kiến thức khoa học một cách tham lam