汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
贤劳 (xián láo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
贤劳
【賢勞】
[xián láo]
hiền lao
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
chăm chỉ
Ví dụ
劳累
láo lèi
Mệt mỏi
Từ ghép
0 từ chứa “贤劳”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
刻苦
勤奋
用功
辛勤
勤力
勤劳
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书〉励(为公事)勤劳
劳累
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
贤
xián
hiền
Có tài đức, đức hạnh; Người có tài đức, người hiền tài; Cách xưng hô tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơn
劳
láo
làm việc, bỏ sức lực ra làm việc; công sức, sự vất vả bỏ ra; làm phiền, làm vất vả cho người khác