[xián]
hiền
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贤契xián qì
hiền khế
Cách xưng hô tôn kính với đệ tử hoặc con cháu bạn bè
贤人xián rén
hiền nhân
người vĩ đại trong quá khứ; bậc tiền bối đáng kính; những người vĩ đại và tốt đẹp
贤哲xián zhé
hiền triết
Có tài đức, có trí tuệ; người có tài đức, trí tuệ; dây cung
贤士xián shì
hiền sĩ
người đức hạnh; một người có công trạng
贤才xián cái
hiền tài
thiên tài; người tài năng
贤明xián míng
hiền minh
khôn ngoan và có năng lực; sáng suốt
贤淑xián shū
hiền thục
đức hạnh
贤能xián néng
hiền năng
bậc hiền triết
贤良xián liáng
hiền lương
tài năng và đức độ
贤路xián lù
hiền lộ
Cơ hội để người tài được bổ nhiệm
贤劳xián láo
hiền lao
chăm chỉ
贤妻xián qī
hiền thê
người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.