[yè]
yết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
谒见yè jiàn
yết kiến
Gặp mặt (người có địa vị hoặc vai vế cao); nách; bộ phận tương tự trên cơ thể sinh vật khác
谒访yè fǎng
yết phỏng
bày tỏ lòng kính trọng; thăm
谒陵yè líng
yết lăng
viếng lăng
参谒cān yè
tham yết
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng; dâng hương
千谒qiān yè
thiên yết
Bệnh khô
晋谒jìn yè
tấn yết
Gặp mặt; yết kiến
拜谒bài yè
bái yết
thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính
诣谒yì yè
nghệ yết
đến thăm
叩谒kòu yè
khấu yết
thăm viếng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.