[bài yè]
bái yết
专诚拜谒
zhuān chéng bài yè
Thành kính đến thăm
拜谒黄帝陵。容微小、琐碎:拜谒官拜谒史
bài yè huáng dì líng 。 róng wēi xiǎo 、 suǒ suì : bài yè guān bài yè shǐ
Viếng thăm Lăng Hoàng Đế. Ý nghĩa nhỏ, vụn vặt: Quan chức đến thăm, người phụ trách đến thăm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.