[tiáo hé]
điều hoà
色彩调和
sè cǎi tiáo hé
Hòa sắc
雨水调和
yǔ shuǐ tiáo hé
Nước mưa hòa lẫn
把几种中药调和均匀
bǎ jǐ zhǒng zhōng yào tiáo hé jūn yún
Trộn đều mấy vị thuốc bắc
从中调和
cóng zhōng tiáo hé
Can thiệp hòa giải
不可调和的矛盾
bù kě tiáo hé de máo dùn
Mâu thuẫn không thể dung hòa