[shuō hé]
thuyết hợp
说合人
shuō hé rén
Người mối.
说合亲事
shuō hé qīn shì
Làm mai mối.
商量:他们正说合着集资办厂的事
shāng liáng : tā men zhèng shuō hé zhe jí zī bàn chǎng de shì
Thương lượng: Họ đang bàn bạc chuyện góp vốn mở xưởng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.