[quàn jiě]
khuyến giải
经过大家劝解,他想通了
jīng guò dà jiā quàn jiě , tā xiǎng tōng le
sau khi mọi người khuyên giải, anh ấy đã thông suốt
从旁劝解
cóng páng quàn jiě
khuyên giải từ bên cạnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.