[xīn lù]
tâm lộ
斗心路
dòu xīn lù
Đấu tranh nội tâm
心路窄
xīn lù zhǎi
Tâm lý hẹp hòi
心路不正
xīn lù bú zhèng
Tâm lý lệch lạc
这话正对他的心路
zhè huà zhèng duì tā de xīn lù
Lời này đúng ý anh ấy
她经历了一段从失落到重新找回自我价值的心路历程
tā jīng lì le yí duàn cóng shī luò dào chóng xīn zhǎo huí zì wǒ jià zhí de xīn lù lì chéng
Cô ấy đã trải qua một hành trình tâm lý từ sự mất mát đến việc tìm lại giá trị bản thân