[chù mō]
xúc mò
受伤处稍一触摸即疼痛难恐
shòu shāng chù shāo yí chù mō jí téng tòng nán kǒng
Vết thương hơi chạm vào đã đau đớn không chịu nổi
触摸屏chù mō píng
màn hình cảm ứng
触摸板chù mō bǎn
bàn di chuột; trackpad
触摸屏幕chù mō píng mù